Nội dung bài viết
Giới thiệu chung E2B Series
Cảm biến tiệm cận Omron E2B Series được thiết kế với dạng hình trụ có chức năng bảo vệ tránh xảy ra ngắn mạch tải, bảo vệ chống ngược cực. E2B có nguồn cấp 10-30VDC ± 10%, mức tiêu thụ 10mA, khoảng cách phát hiện 1,5~30mm, ngõ ra loại B/C, tần số 10-200Hz và cấp bảo vệ IP67. Dòng này được ứng dụng chủ yếu để phát hiện kim loại và từ tính, các ứng dụng di chuyển, các ứng dụng có nhiệt độ cao hoặc thấp.
Đặc điểm chung cảm biến tiệm cận E2B Omron
- Khoảng cách cảm biến đơn và đôi
- Có nhiều mẫu mã hàng để lựa chọn (lên tới 372 mã)
- Có 4 kích cớ khác nhau để người dùng lựa chọn như M8, M12, M18, M30
- Độ tin cậy cao trong môi trường khắc nghiệt
- Dòng cảm biến tiệm cận E2B Omron tiết kiệm thời gian và chi phí
- Phù hợp dùng trong các môi trường khác nhau nhờ các cấp bảo vệ
Các sản phẩm thuộc E2B Series
Thông số kỹ thuật chung
- Đối tượng được phát hiện: Kim loại đen (khoảng cách phát hiện giảm với kim loại mà)
- Nguồn điện áp: 10 đến 30 VDC ( Bao gồm 10% gợn sóng (PP))
- Cường độ dòng điện: Tối đa 10 mA
- Loại đầu ra: B models bộ thu mở PNP, C models bộ thu mở NPN
- Kiểm soát đầu ra: Tải hiện tại là tối đa 20mA (tối đa 30VDC), điện áp dư tối đa 2V (chịu tải hiện tại 20mA với chiều dài cáp 2m)
- Chỉ báo hoạt động: đèn LED vàng
- Chế độ hoạt động (với đối tượng cảm biến đang tiếp cận): -B1/-C1 models: NO, -B2/-C2 models: NC
- Mạch bảo vệ: Bảo vệ phân cực nguồn đầu ra, bảo vệ phân cực ngược mạch nguồn, bộ triệt xung, bảo vệ vệ ngắn mạch
- Nhiệt độ xung quanh: -25 đến 70 độ C (Không đóng băng hoặc ngưng tụ)
- Độ ẩm môi trường: từ 35 đến 95%
- Điện trở cách điện: Tối thiểu 50MΩ (ở 500 VDC) giữa các bộ phận mang dòng và vỏ
- Độ bền điện môi: 1.000 VAC ở 50/60Hz trong 1 phút giữa các bộ phận mang dòng và vỏ
- Chống rung: 10 đến 55Hz, biên độ kem 1,5mm trong 2 giờ, mỗi hướng X, Y và Z
- Chống sốc: 50m/s2, 10 lần mỗi lần theo các hướng X, Y và Z
- Cấp bảo vệ: IP67
Thông số kỹ thuật của E2B-S08
| Thông số | Tính năng | ||||||
| Dòng sẩn phẩm |
E2B-S08 |
||||||
| Kích thước | M8 | ||||||
| Khoảng cách cảm biến | Đơn | Đôi | |||||
| Kiểu | Được che chắn | Không được che chở | Được che chắn | Không được che chắn | |||
| Model | E2B-S08[]S01 | E2B-S08[]NO2 | E2B-S08[]S02 | E2B-S08[]N04 | |||
| Khoảng cách cảm biến | 1,5mm ± 10% | 2mm ± 10% | 2mm ± 10% | 4mm ± 10% | |||
| Khoảng cách đặt | 0 đến 1,2 mm | 0 đến 1,6mm | 0 đến 1,6mm | 0 đến 3,2mm | |||
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại đen (Khoảng cách phát hiện giảm với kim loại màu | ||||||
| Đối tượng cảm biến tiêu chuẩn | 8*8*1mm | 8*8*1mm | 8*8*1mm | 12*12*1mm | |||
| Tần số phản hồi | 2.000h Hz | 1.000Hz | 1.500Hz | 1.000Hz | |||
| Trọng lượng | 20~65g | ||||||
Thông số kỹ thuật của E2B-M12
| Thông số | Tính năng | ||||||
| Dòng sẩn phẩm |
E2B-M12 |
||||||
| Kích thước | M12 | ||||||
| Khoảng cách cảm biến | Đơn | Đôi | |||||
| Kiểu | Được che chắn | Không được che chở | Được che chắn | Không được che chắn | |||
| Model | E2B-M12[]S02 | E2B-M12[]NO5 | E2B-M12[]S04 | E2B-M12[]N08 | |||
| Khoảng cách cảm biến | 2mm ± 10% | 5mm ± 10% | 4mm ± 10% | 8mm ± 10% | |||
| Khoảng cách đặt | 0 đến 1,6 mm | 0 đến 4mm | 0 đến 3,2mm | 0 đến 6,4mm | |||
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại đen (Khoảng cách phát hiện giảm với kim loại màu | ||||||
| Đối tượng cảm biến tiêu chuẩn | 12*12*1mm | 15*15*1mm | 12*12*1mm | 24*24*1 | |||
| Tần số phản hồi | 1.500h Hz | 800Hz | 1.000Hz | 800Hz | |||
| Trọng lượng | 35~80g | ||||||
Thông số kỹ thuật của E2B-M18
| Thông số | Tính năng | ||||||
| Dòng sẩn phẩm |
E2B-M18 |
||||||
| Kích thước | |||||||
| Khoảng cách cảm biến | Đơn | Đôi | |||||
| Kiểu | Được che chắn | Không được che chở | Được che chắn | Không được che chắn | |||
| Model | E2B-M18[]S05 | E2B-M18[]N10 | E2B-M12[]S08 | E2B-[]N16 | |||
| Khoảng cách cảm biến | 5mm ± 10% | 10mm ± 10% | 8mm ± 10% | mm ± 10% | |||
| Khoảng cách đặt | 0 đến 4 mm | 0 đến 8mm | 0 đến 6,4mm | 0 đến 12,8mm | |||
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại đen (Khoảng cách phát hiện giảm với kim loại màu | ||||||
| Đối tượng cảm biến tiêu chuẩn | 18*18*1mm | 30*30*1mm | 14*14*1mm | 48*48*1mm | |||
| Tần số phản hồi | 600h Hz | 400Hz | 500Hz | 400Hz | |||
| Trọng lượng | 60~110g | ||||||
Thông số kỹ thuật của E2B-M30
| Thông số | Tính năng | ||||||
| Dòng sẩn phẩm |
E2B-M30 |
||||||
| Kích thước | |||||||
| Khoảng cách cảm biến | Đơn | Đôi | |||||
| Kiểu | Được che chắn | Không được che chở | Được che chắn | Không được che chắn | |||
| Model | E2B-M30[]S10 | E2B-M30[]N20 | E2B-M30[]S15 | E2B-M30[]30 | |||
| Khoảng cách cảm biến | 10mm ± 10% | 20mm ± 10% | 15mm ± 10% | 30mm ± 10% | |||
| Khoảng cách đặt | 0 đến 8mm | 0 đến 16mm | 0 đến11,25mm | 0 đến 22,5mm | |||
| Đối tượng có thể phát hiện | Kim loại đen (Khoảng cách phát hiện giảm với kim loại màu | ||||||
| Đối tượng cảm biến tiêu chuẩn | 30*30*1mm | 60*60*1mm | 45*45*1mm | 90*90*1mm | |||
| Tần số phản hồi | 400h Hz | 100Hz | 250Hz | 100Hz | |||
| Trọng lượng | 140~210g | ||||||
Kết luận: Hy vọng những chia sẻ của chúng tôi về Cảm biến tiệm cận Omron E2B Series đã cung cấp cho bạn được thêm nhiều thông tin hữu ích.
Sản phẩm mà PHÚC AN cung cấp luôn được đảm bảo chất lượng, đảm bảo hàng chính hãng bằng các giấy tờ chứng nhận cần thiết. Đảm bảo cung cấp cho khách hàng sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất.
THÔNG TIN KHÁC
Giới thiệu bộ điều khiển cảm biến Autonics PA10 Series
Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về bộ cảm biến Autonics PA10 series đang được bán chạy và sử dụng nhiều nhất hiện nay
Tìm hiểu thông tin về Biến tần LS IG5A
Biến tần LS IG5A là dòng sản phẩm được thiết kế có giao diện mạnh mẽ, hiệu năng cao, tối ưu hóa và giá cả
GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ BIẾN TẦN MITSUBISHI D700
Biến tần là thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều ở tần số này thành dòng điện xoay chiều ở tần số khác có
THÔNG BÁO: Nghỉ lễ Giải phóng Miền Nam và Quốc tế Lao động 30/04 – 01/05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc ——-oOo——– THÔNG BÁO (Nghỉ ngày lễ Giải phóng Miền Nam và
Cảm biến laser là gì? Nguyên lý hoạt động
Nội dung bài viết Cảm biến Laser là gì? Cảm biến Laser là một thiết bị được sử dụng công nghệ tia laser để do lường
Van giảm áp thủy lực là gì? Tổng quan thông tin của van giảm áp
Nội dung bài viết Van giảm áp thủy lực là gì? Van giảm áp thủy lực hay còn được gọi là van điều áp, van điều
