Nội dung bài viết
Bộ điều khiển nhiệt độ Delta với nhiều dòng sản phẩm . Mỗi dòng sản phẩm điều có những ưu điểm nhất định, đáp ứng đa dạng các ứng dụng khác nhau. Các chức năng cảnh báo, khóa phím điều có sẵn ở cả các dòng với da dạng phương pháp điều khiển.
Những dòng sản phẩm Delta

DTA eries
Thông số kỹ thuật chung
- Điện áp nguồn cấp:100-240VAC, 50/60Hz
- Phạm vi hoạt động điện áp: 85% - 110% giá trị định mức
- Công suất tiêu thụ: 5VA
- Chế độ hiển thị: Hiển thị LED 7 đoạn, màu đỏ: giá trị hiển thị điều khiển (PV), màu xanh: giá trị cài đặt (SV)
- Cảm biến nhiệt đầu vào: Cặp nhiệt điện: K, J, T, E, N, R, S, B; Nhiệt điện trở (RTD): PT100, JPT100
- Chế độ điều khiển: Chế độ điều khiển PID hoặc ON/OFF hoặc chế độ vận hành bằng tay
- Ngõ ra điều khiển: Ngõ ra rơ le SPDT (4848 Series SPST), 250VAC, 5A - Ngõ ra xung áp DC 14V, dòng quá tải cực đại 40mA - Ngõ ra dòng 4 to 20mA DC (Tải trở Max 600 °C )
- Độ hiển thị chính xác: 0.1% đơn vị đo
- Chu kỳ lấy mẫu: 0.5 giây
- Độ rung cho phép: 10-50Hz, 10m/S cho 10 phút, cho mỗi hướng X, Y, Z
- Giảm sốc: Max 300m/s, 3 lần trên mỗi 3 trục, 6 hướng
- Nhiệt độ hoạt động: 0-50°C
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C - +65°C
- Độ ẩm môi trường: 35% đến 85%RH (Không ngưng tụ)

DTB Series
Thông số kỹ thuật chung
- Điện áp nguồn cấp:100-240VAC, 50/60Hz
- Phạm vi hoạt động điện áp: 85% - 110% giá trị định mức
- Công suất tiêu thụ: 5VA MAX
- Chế độ hiển thị: Hiển thị LED 7 đoạn, màu đỏ: giá trị hiển thị điều khiển (PV), màu xanh: giá trị cài đặt (SV)
- Bảo vệ bộ nhớ: EEPROM 4kbit (bộ nhớ ổn định (số lượng ghi: 1000))
- Chế độ điều khiển: Chế độ điều khiển PID hoặc ON/OFF hoặc chế độ vận hành bằng tay
- Ngõ ra điều khiển: Ngõ ra rơ le SPDT (cỡ 4848 SPST và 4824 là SPST), 250VAC, 5A - Ngõ ra xung áp DC 14V, dòng quá tải cực đại 40mA - Ngõ ra điện áp tuyến tính 0~5V, 0~10VDC
- Độ hiển thị chính xác: 0 hoặc 1 số bên phải thập phân (cho phép lựa chọn)
- Tỷ lệ lấy mẫu: Analog 100ms/1 lần quét; Cặp nhiệt độ điện và nhiệt điện trở RTD 400ms/1 lần
- Giao tiếp RS-485: giao thức Protocol MODBUS ASCII/RTU
- Độ rung cho phép: 10-50Hz, 10m/S cho 10 phút, cho mỗi hướng X, Y, Z
- Giảm sốc: Max 300m/s, 3 lần trên mỗi 3 trục, 6 hướng
- Nhiệt độ hoạt động: 0-50°C
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +65°C
- Độ ẩm môi trường: 35% đến 85%RH (Không ngưng tụ)

DTD Series
Thông số kỹ thuật chung
- Điện áp nguồn cấp:100-240VAC, 50/60Hz ±10%
- Phương pháp hiển thị: Màn hình LCD, giá trị hiện tại: đỏ, giá trị cài đặt: xanh lục
- Cảm biến đầu vào: Cặp nhiệt điện: K, T, J, E, N, R, S, B, L, U, TXK - Bạch kim RDT Pt100,JPT100 - Đầu vào tương tự : 0 đến 5V, 0 đến 10V, 0 đến 20mA, 4 đến 20mA, 0 đến 5mV.
- Chế độ điều khiển: PID, PID có thể lập trình , điều khiển bằng tay hoặc ON/OFF
- Hiển thị độ chính xác: 0 hoặc 1 chữ số ở bên phải dấu thập phân
- Tỷ lệ lấy mẫu: Đầu vào tương tự: 0,1 giây, Cặp nhiệt điện hoặc RTD bạch kim 0,1 giây
- Nhiệt độ hoạt động: 0-50°C
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +65°C
- Độ ẩm môi trường: 35% đến 80%RH (Không ngưng tụ)

DTV Series
Thông số kỹ thuật chung
- Điện áp nguồn cấp:100-240VAC, 50/60Hz
- Dãy điện áp: điện áp định mức 85% ~ 110%
- Công suất tiêu thụ: Dưới 5VA
- Hiển thị: 2 dòng LED 7 đoạn, 4bit và 2bit hiển thị chế độ mở van - PV LED đỏ, SV và Van LED xanh
- Cảm biến đầu vào: Cặp nhiệt điện: K, T, J, E, N, R, S, B, L, U, TXK - Bạch kim RDT Pt100,JPT100 - Đầu vào tương tự : 0 đến 5V, 0 đến 10V, 0 đến 20mA, 4 đến 20mA, 0 đến 5mV.
- Chế độ điều khiển: PID, PID có thể lập trình , điều khiển bằng tay hoặc ON/OFF
- Hiển thị độ chính xác: 0 hoặc 1 chữ số ở bên phải dấu thập phân hoặc không có số nào hết
- Kiểu ngõ ra: R rơ le SPDT 250VAC, 5A
- Tỷ lệ lấy mẫu: Đầu vào tương tự: 0,15 giây, Các loại cảm biến khác 0,4 giây
- Độ rung cho phép: 10~50Hz, 10m/s, trên 3 trục X, Y, Z trong 10 phút
- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +50°C
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +65°C
- Độ ẩm môi trường: 35% đến 80%RH (Không ngưng tụ)

DTE Series
Thông số kỹ thuật chung
- Điện áp nguồn cấp:100-240VAC, 50/60Hz ±10%
- Phương pháp hiển thị: Màn hình LCD, giá trị hiện tại: đỏ, giá trị cài đặt: xanh lục
- Cảm biến đầu vào: Cặp nhiệt điện: K, T, J, E, N, R, S, B, L, U, TXK - Bạch kim RDT Pt100,JPT100 - Đầu vào tương tự : 0 đến 5V, 0 đến 10V, 0 đến 20mA, 4 đến 20mA, 0 đến 5mV.
- Chế độ điều khiển: PID, PID có thể lập trình , điều khiển bằng tay hoặc ON/OFF
- Hiển thị độ chính xác: 0 hoặc 1 chữ số ở bên phải dấu thập phân
- Tỷ lệ lấy mẫu: Đầu vào tương tự: 0,1 giây, Cặp nhiệt điện hoặc RTD bạch kim 0,1 giây
- Nhiệt độ hoạt động: 0-50°C
- Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +65°C
- Độ ẩm môi trường: 35% đến 80%RH (Không ngưng tụ)
Kết luận:
Hy vọng những chia sẽ của chúng tôi về Bộ điều khiển nhiệt độ Delta đã cung cấp cho bạn được thêm nhiều thông tin hữu ích.
Sản phẩm mà Phúc An cung cấp luôn đảm bảo chất lượng, đảm bảo hàng chính hãng bằng các giấy tờ chứng nhận cần thiết. Đảm bảo cung cấp cho khách hàng sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất.
THÔNG TIN KHÁC
Encoder là gì? Nguyên lý hoạt động, cấu tạo và phân loại
Nội dung bài viết Encoder là gì? Encoder hay còn được gọi là bộ mã quay hoặc bộ mã hóa trục, là một thiết bị
HMI là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng của HMI
Nội dung bài viết HMI là gì? HMI là cụm từ viết tắt của Human Machine Interface, là một thiết bị để giao tiếp giữa người
Quạt hút tủ điện là gì? Phân loại và lợi ích của việc sử dụng chúng
Nội dung Quạt hút tủ điện là gì? Quạt hút tủ điện là một quạt thông gió được gắn bên trong cánh cửa tủ điện,
Rơ le nhiệt là gì? Công dụng của chúng
Nội dung bài viết Rơ le nhiệt là gì? Rơ le nhiệt là một linh kiện điện tử có khả năng tự đóng , ngắt
Rơ le bán dẫn là gì? Cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phân loại
Nội dung bài viết Rơ le bán dẫn là gì? Rơ le bán dẫn là một loại rơ le chuyển mạch không yêu cầu sử dụng
Động cơ Servo là gì? Nguyên lý hoạt động, phân loại và ứng dụng
Nội dung bài viết Động cơ Servo là gì? Động cơ Servo là một bộ phận truyền động quay hoặc bộ truyền động tuyến tính
